• Máy in Canon LBP 8780X

    Mã sản phẩm: LBP 8780X

    Giá bán: 18,600,000 đ

    Giá niêm yết: 22,500,000 đ

    Tốc độ in A4: 40 trang/phút; A3: 20 trang/phút
    in đúp DU-67 tùy chọn, mạng làm việc NB-C1
    Độ phân giải 1200 x 1200 dpi
    Bộ nhớ 768Mb
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette (PF-67D) 500  tờ 
    Kết nối Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet 10/100/1000 Base - T
    Mực Cartridge 333 (khoảng 10,000 trang)

    GỌI NGAY 0982.436.658 - 04.35667233 ( Mr: MẠNH) ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT

Số lượng: - + Đặt mua
  • Mua hàng qua điện thoại:
    04.35667233 - 04.22400099

    ĐC: Số 33 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội

    04.35667233 - 35667234 - 04.22400099 - Fax: 04.35667234

    0982.436.658 - 0938.788.688

    mucinthinhphat@gmail.com

 

In  
Phương pháp in In laser đen trắng
Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
Tốc độ in In một mặt: A4 /A3 40 trang/phút / 20 trang/phút
In đảo mặt: A4 40 trang/phút (20 tờ/phút)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương) 
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động Từ khi bật nguồn:  29 giây hoặc nhanh hơn
Khi khởi động nhanh: 17 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục
(khi đang ở chế độ nghỉ chờ)
Màn hình tắt: 0 giây
Nghỉ lâu: 10 giây hoặc nhanh hơn
Ngôn ngữ in UFRII, PCL5e/6, PostScript 3, PDF, XPS
Phông chuẩn PCL: 93 phông
PS / PDF: 136 phông
Tính năng in đảo mặt  tự động Tiêu Chuẩn
Khổ giấy có sẵn dành cho in đảo mặt tự động A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal *1, Exe,
Lề in Lề trên, dưới, trái và phải 5mm 
(Khổ bao thư: 10mm)
In trực tiếp (qua USB 2.0) TIFF, JPEG, PDF, XPS
Xử lí giấy  
Khay nạp giấy Khay Cassette chuẩn:
(định lượng 60-84g/m2)
250 tờ
Khay giấy đa mục đích:
(định lượng 60-90g/m2)
100 tờ
Khay chọn thêm PF-A1:
(định lượng 60-74g/m2)
550 tờ (tối đa 3 khay)
Dung lượng nạp giấy tối đa
(định lượng 60-74g/m2):
2.000 tờ
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, foolscap, 8K, 16K, 
Khổ chọn thêm *2
Khay giấy đa mục đích: A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, STMT, foolscap, 8K, 16K, 
Khổ chọn thêm: 210,0 – 297,0mm x 470,1 - 1200mm (chỉ với trình điều khiển máy in UFR II)
Khay chọn thêm PF-A1: A3, B4, A4, A4R, B5, A5^, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, STMT, foolscap, 8K, 16K, 
Khổ chọn thêm *2
^  yêu cầu phải có khay Universal Cassette UC-A1 và trình điều khiển máy in UFR II
Loại giấy Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy trong suốt, Giấy dán nhãn, Giấy bao thư
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60~120g/m2
Khay giấy đa mục đích: 60~199g/m2
Khay chọn thêm PF-A1: 60~120g/m2
Khay đỡ giấy ra 
(định lượng 64g/m2)
giấy ra úp mặt xuống: 250 tờ
giấy ra ngửa mặt lên: 50 tờ
Kết nối giao tiếp và phần mềm  
Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, USB 2.0 (2 cổng), 10 / 100 Base-T / 1000 Base-T Ethernet
Kết nối mở rộng Khe cắm thẻ SD
Hệ điều hành tương thích *3 Windows XP (32bit / 64bit), Windows Vista (32bit / 64bit), Windows 7 (32bit / 64bit), Windows 8 (32bit / 64bit), Windows Server 2003 (32bit / 64bit), Windows Server 2008 (32bit / 64bit), Windows Server 2008 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit), Mac OS 10.6~10.8.x *4, Linux*4, Citrix
Tính năng an toàn và các đặc điểm khác  
Tính năng an toàn IPSec, IEEE802.1x, Secure Print (khi có thẻ SD chọn thêm)
Hỗ trợ MEAP
Tính năng in di động In di động của Canon
Các thông số kĩ thuật chung  
Bộ nhớ (RAM) 768MB
Màn hình LCD Màn hình LCD 5 dòng
Kích thước (W x D x H) 514 x 532 x 303mm
Trọng lượng Xấp xỉ 25,8kg (khi không có cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1420W
Khi đang vận hành: Xấp xỉ 670W (trung bình)
Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 38W (trung bình)
Khi ở chế độ nghỉ 1: Xấp xỉ 38W
Khi ở chế độ nghỉ 2:  Xấp xỉ 12W
Khi ở chế độ nghỉ 3: Xấp xỉ 1,1W
Mức tiêu hao điện chuẩn theo chương trình Ngôi sao năng lượng) 2,2kWh / tuần
Mức âm Khi đang vận hành: mức nén âm: 730B hoặc thấp hơn
mức công suất âm (ở vị trí người đứng cạnh): 56dB
Khi ở chế độ chờ: mức công suất âm: Không thể nghe thấy
mức nén âm: Không thể nghe thấy
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10~30°C
Độ ẩm 20~80%RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu nguồn điện AC 220V- 240, 50 / 60Hz
Cartridge mực*5 Cartridge 333: 10.000 trang
Cartridge 333 H: 17.000 trang
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng*6 65.000 trang
Phụ kiện chọn thêm  
Khay nạp giấy Khay nạp giấy PF-A1 (550-tờ)
Universal Cassette Universal Cassette UC-A1 *7
Mã vạch ROM Thiết bị in mã vạch-F1
Tính năng in an toàn Thẻ SD của Canon-B1 (8GB)

 

Tag:  Canon LBP 8780X, máy in laser A3 canon LBP 8780X, may in laser canon LBP 8780X, may in canon LBP 8780X

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VĂN PHÒNG THỊNH PHÁT

Địa chỉ: Số 33, đường Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 04.35667233 - 35667234 - 04.22400099 - Fax: 04.35667234

Hotline: 0982.436.658  (Mr : Mạnh) - 0938.788.688 (Ms: Liên)

Email: mucinthinhphat@gmail.com - website: www.mayvanphongthinhphat.com.vn

Sản phẩm khác

MỜI BẠN BÌNH LUẬN HOẶC ĐẶT CÂU HỎI VỀ CHỦ ĐỀ NÀY
Phân loại máy in Canon 10/6/2016 8:44:00 AM